Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc
Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.
50-70%
Tiết kiệm chi phí
236+
Dịch vụ
50+
Bệnh viện đối tác
Tìm kiếm dịch vụ y tế
Duyệt theo danh mục
-
Trắc nghiệm trạng thái tâm thần tối giản (MMSE)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.11 - $6.39≈ ¥36.80 - ¥46.00 -
Bài kiểm tra trạng thái tâm thần tối giản (MMSE) (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$7.67 - $9.58≈ ¥55.20 - ¥69.00 -
Trắc nghiệm trí nhớ tức thời
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$1.33 - $1.67≈ ¥9.60 - ¥12.00 -
Bài kiểm tra trí nhớ tức thời (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.00 - $2.50≈ ¥14.40 - ¥18.00 -
Đánh giá sa sút trí tuệ
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$1.33 - $1.67≈ ¥9.60 - ¥12.00 -
Đánh giá sa sút trí tuệ (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.00 - $2.50≈ ¥14.40 - ¥18.00 -
Đo lường phương thức nhận thức (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.83 - $7.29≈ ¥42.00 - ¥52.50 -
Đánh giá năng lực suy luận của học sinh tiểu học
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.89 - $4.86≈ ¥28.00 - ¥35.00 -
Đo lường khả năng suy luận của học sinh tiểu học (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.83 - $7.29≈ ¥42.00 - ¥52.50 -
Thang đo kiểm soát nội - ngoại của trẻ em
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$1.33 - $1.67≈ ¥9.60 - ¥12.00 -
Thang đo kiểm soát trong/ngoài ở trẻ em (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.00 - $2.50≈ ¥14.40 - ¥18.00 -
Thang đánh giá hành vi tự kỷ ở trẻ em
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.89 - $3.61≈ ¥20.80 - ¥26.00 -
Thang đánh giá hành vi tự kỷ ở trẻ em (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$4.33 - $5.42≈ ¥31.20 - ¥39.00 -
Thang đánh giá hành vi trẻ em Conners
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.22 - $2.78≈ ¥16.00 - ¥20.00 -
Thang đánh giá hành vi trẻ em Conners (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.33 - $4.17≈ ¥24.00 - ¥30.00 -
Thang đánh giá hành vi trẻ em Achenbach
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$4.44 - $5.56≈ ¥32.00 - ¥40.00 -
Thang đo hành vi trẻ em Achenbach (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$6.67 - $8.33≈ ¥48.00 - ¥60.00 -
Đo độ rộng chú ý
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.89 - $4.86≈ ¥28.00 - ¥35.00 -
Đo độ rộng chú ý (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.83 - $7.29≈ ¥42.00 - ¥52.50 -
Đo lường phân bổ chú ý
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.89 - $4.86≈ ¥28.00 - ¥35.00 -
Đo phân bố chú ý (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.83 - $7.29≈ ¥42.00 - ¥52.50 -
Đo dung lượng trí nhớ ngắn hạn
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$5.11 - $6.39≈ ¥36.80 - ¥46.00 -
Đo dung lượng trí nhớ ngắn hạn (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$7.67 - $9.58≈ ¥55.20 - ¥69.00 -
Đo độ rộng trí nhớ tức thời
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$1.33 - $1.67≈ ¥9.60 - ¥12.00 -
Đo độ rộng trí nhớ tức thời (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.00 - $2.50≈ ¥14.40 - ¥18.00 -
Đo độ rộng trí nhớ về vị trí không gian
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.22 - $2.78≈ ¥16.00 - ¥20.00 -
Đo dung lượng trí nhớ không gian - vị trí (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.33 - $4.17≈ ¥24.00 - ¥30.00 -
Thang đo cảm giác tích hợp đánh giá khả năng nhận biết lại (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.33 - $4.17≈ ¥24.00 - ¥30.00 -
Thang đánh giá khả năng sinh hoạt hằng ngày
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$2.22 - $2.78≈ ¥16.00 - ¥20.00 -
Thang đánh giá khả năng hoạt động sinh hoạt hằng ngày (sử dụng máy tính)
Sức khỏe tâm thần và tâm lý · lần
$3.33 - $4.17≈ ¥24.00 - ¥30.00
So sánh với Trung Quốc
Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.
Tiết kiệm tiềm năng
So với: Hoa Kỳ
50-70%
Tiết kiệm trung bình
Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc
Minh bạch giá cả
Bao gồm thông thường
- Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
- Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
- Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
- Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản
Chi phí bổ sung cần lưu ý
- Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
- Thuốc và vật tư đặc biệt
- Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)
Tại sao có khoảng giá?
Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.
Thanh toán & Bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm quốc tế
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.
Chính sách đặt cọc
Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.
Chính sách hoàn tiền
Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.
Đảm bảo chất lượng
Bệnh viện đạt chuẩn JCI
Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu
Thiết bị tiên tiến
Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
Chuyên gia giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới
Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?
Chi phí vận hành thấp hơn
Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể
Quy định giá của chính phủ
Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định
Lợi thế quy mô
Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn
Loại bỏ trung gian
Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm
Cần báo giá cá nhân?
Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.