Chi phí dịch vụ y tế tại Trung Quốc
Tìm kiếm hơn 9.000 dịch vụ y tế với giá cả minh bạch. Lập kế hoạch ngân sách chăm sóc sức khỏe của bạn một cách tự tin.
50-70%
Tiết kiệm chi phí
24+
Dịch vụ
50+
Bệnh viện đối tác
Tìm kiếm dịch vụ y tế
Duyệt theo danh mục
-
Định lượng tổng bổ thể (CH50) - các phương pháp miễn dịch khác nhau
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · mục
$1.53 - $1.92≈ ¥11.04 - ¥13.80 -
Định lượng protein C phản ứng (CRP) - các phương pháp miễn dịch khác nhau
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$1.64 - $2.04≈ ¥11.78 - ¥14.72 -
Định lượng protein phản ứng C (CRP) - phương pháp hóa khô
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$4.70 - $5.88≈ ¥33.86 - ¥42.32 -
Định lượng các phân lớp immunoglobulin (phương pháp điện di)
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · phần
$5.11 - $6.39≈ ¥36.80 - ¥46.00 -
Định lượng kháng thể kháng bào tương bạch cầu trung tính (ANCA) (xét nghiệm định lượng nhanh)
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · lần
$8.18 - $10.22≈ ¥58.88 - ¥73.60 -
Xác định kháng thể kháng nhiễm sắc thể - phương pháp miễn dịch in dấu
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$3.07 - $3.83≈ ¥22.08 - ¥27.60 -
Định lượng kháng thể kháng thyroglobulin (TGAb) - phương pháp hóa phát quang
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$8.18 - $10.22≈ ¥58.88 - ¥73.60 -
Định lượng kháng thể kháng vi thể tuyến giáp (TMAb) - phương pháp phát quang hóa học
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · mục
$4.70 - $5.88≈ ¥33.86 - ¥42.32 -
Kháng thể kháng peroxidase tuyến giáp (TPO) - các phương pháp miễn dịch khác nhau xét nghiệm định lượng nhanh
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · lần
$4.70 - $5.87≈ ¥33.84 - ¥42.30 -
Kháng thể kháng thyroperoxidase (TPO) - phương pháp hóa phát quang
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$4.70 - $5.88≈ ¥33.86 - ¥42.32 -
Định lượng kháng thể kháng vi thể gan-thận (LKM) - xét nghiệm định lượng nhanh
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · lần
$8.89 - $11.11≈ ¥64.00 - ¥80.00 -
Định lượng kháng thể kháng histone (AHA)
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$5.62 - $7.03≈ ¥40.48 - ¥50.60 -
Định lượng globulin gắn hormone sinh dục - phương pháp hóa phát quang
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$7.67 - $9.58≈ ¥55.20 - ¥69.00 -
Định lượng kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) - phương pháp enzyme gắn nhãn
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$0.82 - $1.02≈ ¥5.89 - ¥7.36 -
Định lượng kháng nguyên lõi viêm gan B (HBcAg) - phương pháp enzym miễn dịch
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$0.82 - $1.02≈ ¥5.89 - ¥7.36 -
Định lượng kháng nguyên tiền S1 của protein vỏ ngoài virus viêm gan B
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$3.07 - $3.83≈ ¥22.08 - ¥27.60 -
Xét nghiệm kháng thể virus thủy đậu-zona thần kinh - đo bằng phương pháp miễn dịch enzyme độc lập, bộ xét nghiệm cho 1 người - phát hiện bằng thuốc thử (phương pháp máy tự động hoàn toàn)
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · lần
$6.13 - $7.67≈ ¥44.16 - ¥55.20 -
Xét nghiệm kháng thể adenovirus - các phương pháp miễn dịch học khác nhau
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · mục
$2.04 - $2.56≈ ¥14.72 - ¥18.40 -
Định lượng kháng thể đặc hiệu xoắn khuẩn giang mai - phương pháp hóa phát quang
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · lần
$6.13 - $7.67≈ ¥44.16 - ¥55.20 -
Xét nghiệm axit nucleic virus u nhú ở người (HPV) - phương pháp PCR
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$16.87 - $21.08≈ ¥121.44 - ¥151.80 -
Định lượng kháng thể virus gây suy giảm miễn dịch ở người type I (HIV-I) trong nước tiểu
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · hạng mục
$7.16 - $8.94≈ ¥51.52 - ¥64.40 -
Định lượng RNA virus của vi rút suy giảm miễn dịch ở người type I (HIV-I)
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · hạng mục
$17.67 - $22.08≈ ¥127.20 - ¥159.00 -
Xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến khối u
Miễn dịch lâm sàng Pháp 4 · mục
$5.11 - $6.39≈ ¥36.80 - ¥46.00 -
Định lượng IgE toàn phần - phương pháp hóa phát quang
Miễn dịch lâm sàng pháp 4 · mục
$7.16 - $8.94≈ ¥51.52 - ¥64.40
So sánh với Trung Quốc
Dựa trên chi phí trung bình của các thủ thuật tương đương. Tiết kiệm thực tế có thể thay đổi.
Tiết kiệm tiềm năng
So với: Hoa Kỳ
50-70%
Tiết kiệm trung bình
Nguồn: Hướng dẫn định giá dịch vụ y tế chính thức của Trung Quốc
Minh bạch giá cả
Bao gồm thông thường
- Thủ thuật y tế hoặc xét nghiệm
- Vật tư và thiết bị y tế cơ bản
- Chăm sóc điều dưỡng tiêu chuẩn
- Theo dõi sau phẫu thuật cơ bản
Chi phí bổ sung cần lưu ý
- Phí đăng ký bệnh viện và khám bác sĩ
- Thuốc và vật tư đặc biệt
- Xét nghiệm bổ sung hoặc chẩn đoán hình ảnh
- Chi phí lưu trú tại bệnh viện (nếu cần)
Tại sao có khoảng giá?
Giá dịch vụ y tế thay đổi dựa trên hạng bệnh viện (3A so với 2A), vị trí địa lý, độ phức tạp của phẫu thuật và tình trạng cá nhân của bệnh nhân. Khoảng giá hiển thị phản ánh hướng dẫn định giá của chính phủ.
Thanh toán & Bảo hiểm
Phạm vi bảo hiểm quốc tế
Chúng tôi hỗ trợ thanh toán trực tiếp với các công ty bảo hiểm quốc tế lớn. Liên hệ với chúng tôi để xác nhận phạm vi bảo hiểm.
Chính sách đặt cọc
Khoản đặt cọc có thể được yêu cầu cho các thủ thuật đã đặt lịch, khoản này sẽ được trừ toàn bộ vào hóa đơn cuối cùng.
Chính sách hoàn tiền
Các khoản đặt cọc chưa sử dụng có thể được hoàn lại. Xem điều khoản hủy của chúng tôi để biết chi tiết.
Đảm bảo chất lượng
Bệnh viện đạt chuẩn JCI
Chứng nhận quốc tế đảm bảo tiêu chuẩn an toàn toàn cầu
Thiết bị tiên tiến
Được trang bị công nghệ y tế mới nhất từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
Chuyên gia giàu kinh nghiệm
Các bác sĩ kỳ cựu được đào tạo tại các học viện hàng đầu thế giới
Tại sao dịch vụ y tế chất lượng cao tại Trung Quốc lại có chi phí thấp hơn?
Chi phí vận hành thấp hơn
Chi phí cơ sở hạ tầng và lao động thấp hơn đáng kể
Quy định giá của chính phủ
Các bệnh viện công tuân thủ cấu trúc giá theo quy định
Lợi thế quy mô
Hiệu quả vận hành cao nhờ lượng bệnh nhân lớn
Loại bỏ trung gian
Giá bệnh viện trực tiếp không có chi phí tăng thêm của bảo hiểm
Cần báo giá cá nhân?
Nhận bảng phân tích chi tiết dựa trên nhu cầu y tế cụ thể của bạn, bao gồm các bệnh viện được đề xuất và ước tính tổng chi phí.